Máy lạnh Daikin

LIÊN HỆ DỰ ÁN: 0917 662 036

SẢN PHẨM DAIKIN : 0918 884 423

Máy lạnh giấu trần nối ống gió Daikin Non - Inverter FDBNQ24MV1V/RNQ24MV1V

Tình trạng: Còn hàng Thương hiệu: Daikin

Máy lạnh giấu trần nối ống gió Daikin Non - Inverter FDBNQ24MV1V/RNQ24MV1V

- Âm trần nối ống gió áp suất tĩnh thấp.
- Loại máy: 1 chiều lạnh
- Điện nguồn 1 pha, 220V, 50Hz.
- Công suất 7.01kW ~ 24,200BTU.
- Công suất tiêu thụ điện: 2.40kW.

Máy lạnh giấu trần nối ống gió Daikin Non - Inverter FDBNQ24MV1V/RNQ24MV1V được thiết kế đặc biệt cho các cửa hàng, nhà hàng và văn phòng nhỏ, dòng sản phẩm SkyAir đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng nhờ vào sự đa dạng trong cả kiểu dáng dàn lạnh và nguồn điện.

Độ nâng nước xả cao

Lắp đặt linh hoạt

Việc lắp đặt khả thi ngay cả trong các tòa nhà có trần hẹp.

Tính năng máy lạnh giấu trần nối ống gió Daikin FBA 2

Làm mát bằng môi chất lạnh

Hệ thống làm mát bằng môi chất lạnh độc quyền của Daikin mang lại hiệu suất làm mát cao ngay cả khi nhiệt độ ngoài trời cao.

Tính năng máy lạnh giấu trần nối ống gió Daikin FBA 3

Động cơ DC từ trở

Dòng sản phẩm biến tần DC của Daikin được trang bị máy nén với DC từ trở. Động cơ này tiết kiệm năng lượng vì trong quá trình hoạt động nó cần ít điện năng nhưng vẫn sản sinh ra công suất lớn hơn động cơ AC và động cơ DC truyền thống.

Tính năng máy lạnh giấu trần nối ống gió Daikin FBA 4

Kháng khuẩn ngăn mùi

Phương pháp kháng khuẩn được tích hợp trong dàn lạnh, sử dụng ion bạc trong máng nước xả để ngăn sự phát triển của các chất nhờn, vi khuẩn, nấm mốc gây ra mùi hôi và tắc nghẽn.

Tính năng máy lạnh giấu trần nối ống gió Daikin FBA 5

Cánh quạt chân vịt có khía chữ V

Việc sử dụng cánh quạt chân vịt có khía chữ V mô phỏng hiệu suất hoạt động của cánh loài thiên nga, điều này giúp cho lượng gió đều và không bị thất thoát.

Tính năng máy lạnh giấu trần nối ống gió Daikin FBA 7

Phụ kiện tùy chọn

Tính năng máy lạnh giấu trần nối ống gió Daikin FBA 8

Tên Model
Dàn lạnh FDBNQ09MV1V FDBNQ13MV1V FDBNQ18MV1V FDBNQ21MV1V FDBNQ24MV1V FDBNQ26MV1
Dàn nóng
V1 RNQ09MV1V RNQ13MV1V RNQ18MV1V RNQ21MV1V RNQ24MV1V ---------
Y1 --------- --------- --------- --------- --------- RNQ26MY1
Nguồn điện
Dàn nóng
V1 1 Pha, 220–240 V, 50 Hz
Y1 --------- 3 Pha, 380–415 V, 50 Hz
Công suất làm lạnh1,2
kW 02.07 03.08 05.02 06.02 07.01 07.06
Btu/h 9,2 13 17,7 21 24,2 26
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh kW 0.72 01.09 1.68 02.04 2.40 2.62
COP W/W 3.75 3.49 3.10 03.04 2.96 2.90
CSPF Wh/Wh 3.98 3.71 3.29 3.23 3.14 03.08
Dàn lạnh
Màu sắc ----------
Quạt
Lưu lượng gió (Cao/Thấp)3
m3/min 13 / 11 18 / 15 35 / 24 18 / 15
cfm 459 / 388 635 / 530 1,236 / 847 635 / 530
Tỷ lệ bên ngoài áp suất tính3 mmH2O 2.0
Độ ồn (Cao/Thấp) (220 V)4 dB(A) 41 / 38 43 / 40 46 / 39 43 / 40
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 260 X 900 X 580 260 X 1,300 X 580 305 X 1,550 X 680 260 X 1,300 X 580
Khối lưọng kg 25 32 51 32
Dải hoạt động °CWB 14 đến 23 14 đến 25
Dàn nóng
Màu sắc Trắng ngà
Máy nén
Loại Kiểu rotor dạng kín
Công suất động cơ điện kW 0.65 0.9 1.4 1.8 1.9 2.2
Môi chất lạnh (R-410A) kg 0.9
(Nạp cho 10 m)
1.2
(Nạp cho 10 m)
1.4
(Nạp cho 10 m)
1.5
(Nạp cho 10 m)
1.9
(Nạp cho 10 m)
2.0
(Nạp cho 10 m)
Độ ồn4,5 dB(A) 48 49 51 52 54
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 550 X 765 X 285 595 X 845 X 300 735 X 825 X 300
Khối lưọng
kg
35 36 40 49 57 ----------
---------- ---------- ---------- ---------- ---------- 56
Dải hoạt động °CDB 19.4 đến 46 21 đến 46
Ống kết nối
Lỏng mm ∅ 6.4 ∅ 9.5
Hơi mm ∅ 9.5 ∅ 12.7 ∅ 15.9
Ống xả
Dàn lạnh mm 3/4B (Đường kính trong ∅ 21.6 X Đường kính ngoài ∅ 27.2)
Dàn nóng mm ∅ 18.0 (Lỗ)
Chiều dài đường ống tối đa m 30 30
(Chiều dài tương đương 50 m)
Chênh lệch độ cao tối đa khi lắp đặt m 10 15 20
Cách nhiệt Cả ống lỏng và ống hơi

Sản phẩm đã xem