Máy lạnh Daikin

LIÊN HỆ DỰ ÁN: 0917 662 036

SẢN PHẨM DAIKIN : 0918 884 423

Điều hòa không khí trung tâm Daikin VRV IV Q series

Tình trạng: Còn hàng Thương hiệu: Daikin

VRV IV Q series

Cho nhu cầu thay thế hoàn hảo và nhanh chóng
Thay thế một cách nhanh chóng bằng cách sử dụng lại đường ống hiện có để có được một hệ thống điều hòa không khí tiên tiến và tiết kiệm điện hơn.

 

Tiết kiệm năng lượng

Dòng sản phẩm VRV IV Q mới có thêm công nghệ VRT. VRT sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ môi chất lạnh theo yêu cầu của từng công trình và từng khu vực khí hậu, do đó có thể nâng cao hiệu suất sử dụng năng lượng hàng năm đồng thời vẫn duy trì được sự thoải mái tiện nghi.
Với ưu điểm của công nghệ tuyệt vời này, chi phí vận hành được giảm xuống đáng kể

Tái sử dụng đường ống

Đơn giản khi sử dụng đường ống môi chất lạnh hiện có.
Trước đây, cần phải có các thao tác công việc và thiết bị đặc biệt để làm sạch khi muốn sử dụng lại đường ống cũ, tuy nhiên đến bây giờ điều này không còn cần thiết nữa. Một chức năng mới tự động xử lý cặn bẩn bên trong đường ống trong quá trình nạp môi chất lạnh giúp làm giảm các công việc liên quan đến làm sạch.

Chức năng tự động nạp môi chất lạnh

Quá trình nạp môi chất lạnh, làm sạch và kiểm tra hoạt động hệ thống được thực hiện chỉ bằng một nút nhấn.

Tiết kiệm thời gian và chi phí

Cho phép thay thế máy điều hòa không khí một cách thuận tiện và giảm tối đa ảnh hưởng đến hoạt động và người sử dụng trong tòa nhà.
Chi phí công việc để tháo bỏ đường ống, lắp đặt và cách nhiệt chiếm phần lớn tổng chi phí.
Bằng cách sử dụng lại các đường ống cũ, chúng ta có thể giảm được chi phí lên đến 35% khi so với việc lắp đặt đường ống mới. Cũng từ lợi ích khi sử dụng lại đường ống, chi phí nạp môi chất lạnh để làm sạch các đường ống cũng được tiết kiệm thêm.

Có thể tăng thêm công suất

Hệ thống có thể được nâng cấp bằng cách sử dụng lại đường ống cũ.
Sản phẩm VRV IV Q để sử dụng thay thế cho phép tăng công suất của hệ thống mà không cần thay đổi đường ống môi chất lạnh hiện có. Ví dụ, bạn có thể lắp đặt một dàn nóng VRV IV Q 16 HP mà vẫn có thể sử dụng lại đường ống môi chất lạnh của một hệ thống cũ R-22 10 HP.

Thiết kế nhỏ gọn và nhẹ

Tiết kiệm không gian lắp đặt với thiết kế cải tiến
Như là một nhà sáng tạo hàng đầu trên thế giới, Daikin đã thay đổi từ kết nối 2 dàn nóng thông thường thành 1 dàn nóng cho các công suất 18 HP và 20 HP.
Điều này cho phép diện tích khu vực lắp đặt giảm 33% so với các model trước đó.

Dãy sản phẩm rộng

2 loại với công suất lên tới 48 HP
Với 2 dòng sản phẩm tăng cường là loại tiết kiệm không gian và loại tiêu chuẩn, các dàn nóng VRV IV Q có công suất lên đến 48 HP để đáp ứng hầu hết các nhu cầu đa dạng của tòa nhà.

 

Series VRV IV Q - TỔ HỢP DÀN NÓNG
LOẠI TIÊU CHUẨN
HP kW Chỉ số công suất Tên model Tổ hợp Bộ ống kết nối dàn nóng tổ hợp*1 Tổng chỉ số công suất các
dàn lạnh có thể kết nối*3
Số lượng dàn lạnh
tối đa có thể kết nối*2
6 16.0 150 RQ(Y)Q6T RQ(Y)Q6T 75 đến 195 9
8 22.4 200 RQ(Y)Q8T RQ(Y)Q8T 100 đến 260 13
10 28.0 250 RQ(Y)Q10T RQ(Y)Q10T 125 đến 325 16
12 33.5 300 RQ(Y)Q12T RQ(Y)Q12T 150 đến390 19
14 40.0 350 RQ(Y)Q14T RQ(Y)Q14T 175 đến 455 22
16 45.0 400 RQ(Y)Q16T RQ(Y)Q16T 200 đến 520 26
18 50.4 450 RQ(Y)Q18TN RQ(Y)Q8T + RQ(Y)Q10T
BHFP22P100
225 đến 585 29
20 55.9 500 RQ(Y)Q20TN RQ(Y)Q8T + RQ(Y)Q12T 250 đến 650 32
22 61.5 550 RQ(Y)Q22TN RQ(Y)Q10T + RQ(Y)Q12T 275 đến 715 35
24 67.0 600 RQ(Y)Q24TN RQ(Y)Q12T × 2 300 đến 780 39
26 73.5 650 RQ(Y)Q26TN RQ(Y)Q12T + RQ(Y)Q14T 325 đến 845 42
28 78.5 700 RQ(Y)Q28TN RQ(Y)Q12T + RQ(Y)Q16T 350 đến 910 45
30 85.0 750 RQ(Y)Q30TN RQ(Y)Q14T + RQ(Y)Q16T 375 đến 975 48
32 90.0 800 RQ(Y)Q32TN RQ(Y)Q14T + RQ(Y)Q18T 400 đến 1,040 52
34 95.0 850 RQ(Y)Q34TN RQ(Y)Q10T + RQ(Y)Q12T × 2
BHFP22P151
425 đến 1,105 55
36 101 900 RQ(Y)Q36TN RQ(Y)Q12T × 3 450 đến 1,170 58
38 106 950 RQ(Y)Q38TN RQ(Y)Q8T + RQ(Y)Q12T + RQ(Y)Q18T 475 đến 1,235 61
40 112 1 RQ(Y)Q40TN RQ(Y)Q12T × 2 + RQ(Y)Q16T 500 đến 1,300
64
42 119 1,05 RQ(Y)Q42TN RQ(Y)Q12T + RQ(Y)Q14T + RQ(Y)Q16T 525 đến 1,365
44 124 1,1 RQ(Y)Q44TN RQ(Y)Q12T + RQ(Y)Q16T × 2 550 đến 1,430
46 130 1,15 RQ(Y)Q46TN RQ(Y)Q14T × 2 + RQ(Y)Q18T 575 đến 1,495
48 135 1,2 RQ(Y)Q48TN RQ(Y)Q14T + RQ(Y)Q16T + RQ(Y)Q18T 600 đến 1,560

 

Series VRV IV Q - TỔ HỢP DÀN NÓNG
LOẠI TIẾT KIỆM DIỆN TÍCH
HP kW Chỉ số công suất Tên model Tổ hợp Bộ ống kết nối dàn nóng tổ hợp*1 Tổng chỉ số công suất các
dàn lạnh có thể kết nối*3
Số lượng dàn lạnh
tối đa có thể kết nối*2
18 50.0 450 RQ(Y)Q18T RQ(Y)Q18T 225 đến 585 29
20 56.0 500 RQ(Y)Q20T RQ(Y)Q20T 250 đến 650 32
30 83.5 750 RQ(Y)Q30TS RQ(Y)Q12T + RQ(Y)Q18T
BHFP22P100
375 đến 975 48
32 89.5 800 RQ(Y)Q32TS RQ(Y)Q12T + RQ(Y)Q20T 400 đến 1,040 52
34 95.0 850 RQ(Y)Q34TS RQ(Y)Q16T + RQ(Y)Q18T 425 đến 1,105 55
36 100 900 RQ(Y)Q36TS RQ(Y)Q18T x 2 450 đến 1,170 58
38 106 950 RQ(Y)Q38TS RQ(Y)Q18T + RQ(Y)Q20T 475 đến 1,235 61
40 112 1 RQ(Y)Q40TS RQ(Y)Q20T x 2 500 đến 1,300
64
42 117 1,05 RQ(Y)Q42TS RQ(Y)Q12T x 2 + RQ(Y)Q18T
BHFP22P151
525 đến 1,365
44 123 1,1 RQ(Y)Q44TS RQ(Y)Q12T x 2 + RQ(Y)Q20T 550 đến 1,430
46 129 1,15 RQ(Y)Q46TS RQ(Y)Q12T + RQ(Y)Q16T + RQ(Y)Q18T 575 đến 1,495
48 134 1,2 RQ(Y)Q48TS RQ(Y)Q12T + RQ(Y)Q18T x 2 600 đến 1,560

 

 

Series VRV IV Q - LOẠI TIÊU CHUẨN
MODEL RQQ6TYM(E) RQQ8TYM(E) RQQ10TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ14TYM(E) RQQ16TYM(E)
Tổ hợp kết nối
Nguồn điện Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Công suất làm lạnh
Btu/h 54,6 76,4 95,5 114 136 154
kW 16.0 22.4 28.0 33.5 40.0 45.0
Điện năng tiêu thụ kW 3.63 5.18 6.88 8.82 10.7 13.0
Điều khiển công suất % 20-100 16-100 15-100 11-100 10-100
Màu vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1)
Máy nén
Loại Xoắn ốc ( scroll) dạng kín
Công suất động cơ kW 2.4X1 3.4X1 4.1X1 5.2X1 (2.9X1)+(3.3X1) (3.6X1)+(3.7X1)
Lưu lượng gió m³/phút 119 157 165 178 233 233
Kích thước ( CxRxD) mm 1,657X930X765 1,657X1,240X765
Trọng lượng kg 185 195 285
Độ ồn dB(A) 55 56 57 59 60 61
Phạm vi vận hành ºCDB -5 đến 49
Môi chất lạnh
Loại R-410A
Lượng nạp kg 5.9 6.0 6.3 10.3 10.4
Ống kết nối
Lỏng mm Ø 9.5(Hàn) Ø 12.7(Hàn)
Hơi mm Ø 19.1(Hàn) Ø 22.2(Hàn) Ø 28.6(Hàn)

 

Series VRV IV Q - LOẠI TIÊU CHUẨN
MODEL RQQ18TNYM(E) RQQ20TNYM(E) RQQ22TNYM(E) RQQ24TNYM(E) RQQ26TNYM(E) RQQ28TNYM(E) RQQ30TNYM(E) RQQ32TNYM(E)
Tổ hợp kết nối
RQQ8TYM(E) RQQ8TYM(E) RQQ10TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ14TYM(E) RQQ14TYM(E)
RQQ10TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ14TYM(E) RQQ16TYM(E) RQQ16TYM(E) RQQ18TYM(E)
Nguồn điện Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Công suất làm lạnh
Btu/h 172,000 191,000 210,000 229,000 251,000 268,000 290,000 307,000
kW 50.4 55.9 61.5 67.0 73.5 78.5 85.0 90.0
Điện năng tiêu thụ kW 12.1 14.0 15.7 17.6 19.5 21.8 23.7 26.1
Điều khiển công suất % 8-100 6-100 5-100
Màu vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1)
Máy nén
Loại Xoắn ốc ( scroll) dạng kín
Công suất động cơ kW (3.4X1)+
(4.1X1)
(3.4X1)+
(5.2X1)
(4.1X1)+
(5.2X1)
(5.2X1)+
(5.2X1)
(5.2X1)+(2.9X1)+
(3.3X1)
(5.2X1)+(3.6X1)+
(3.7X1)
(2.9X1)+(3.3X1)+
(3.6X1)+(3.7X1)
(2.9X1)+(3.3X1)+
(4.4X1)+(4.0X1)
Lưu lượng gió m³/phút 157+165 157+178 165+178 178+178 178+233 233+233
Kích thước ( CxRxD) mm (1,657X930X765)+(1,657X930X765) (1,657X930X765)+(1,657X1,240X765) (1,657X1,240X765)+(1,657X1,240X765)
Trọng lượng kg 185+195 195+195 195+285 285+285
Độ ồn dB(A) 60 61 62 63 64
Phạm vi vận hành ºCDB -5 đến 49
Môi chất lạnh
Loại R-410A
Lượng nạp kg 5.9+6.0 5.9+6.3 6.0+6.3 6.3+6.3 6.3+10.3 6.3+10.4 10.3+10.4 10.3+10.5
Ống kết nối
Lỏng mm Ø 15.9(Hàn) Ø 19.1(Hàn)
Hơi mm Ø 28.6(Hàn) Ø 34.9(Hàn)

 

Series VRV IV Q - LOẠI TIÊU CHUẨN
MODEL RQQ34TNYM(E) RQQ36TNYM(E) RQQ38TNYM(E) RQQ40TNYM(E) RQQ42TNYM(E) RQQ44TNYM(E) RQQ46TNYM(E) RQQ48TNYM(E)
Tổ hợp kết nối
RQQ10TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ8TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ14TYM(E) RQQ14TYM(E)
RQQ12TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ14TYM(E) RQQ16TYM(E) RQQ14TYM(E) RQQ16TYM(E)
RQQ12TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ18TYM(E) RQQ16TYM(E) RQQ16TYM(E) RQQ16TYM(E) RQQ18TYM(E) RQQ18TYM(E)
Nguồn điện Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Công suất làm lạnh
Btu/h 324 345 362 382 406 423 444 461
kW 95.0 101 106 112 119 124 130 135
Điện năng tiêu thụ kW 24.5 26.5 29.4 30.6 32.5 34.8 36.8 39.1
Điều khiển công suất % 5-100 4-100 3-100
Màu vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1)
Máy nén
Loại Xoắn ốc ( scroll) dạng kín
Công suất động cơ kW (4.1X1)+(5.2X1)+ (5.2X1) (5.2X1)+(5.2X1)+ (5.2X1) (3.4X1)+(5.2X1)+
(4.4X1)+(4.0X1)
(5.2X1)+(5.2X1)+
(3.6X1)+(3.7X1)
(5.2X1)+(2.9X1)+
(3.3X1)+(3.6X1)+ (3.7X1)
(5.2X1)+(3.6X1)+
(3.7X1)+(3.6X1)+ (3.7X1)
(2.9X1)+(3.3X1)+
(2.9X1)+(3.3X1)+
(4.4X1)+(4.0X1)
(2.9X1)+(3.3X1)+
(3.6X1)+(3.7X1)+
(4.4X1)+(4.0X1)
Lưu lượng gió m³/phút 165+178+178 178+178+178 157+178+233 178+178+233 178+233+233 233+233+233
Kích thước ( CxRxD) mm (1,657X930X765)+(1,657X930X765)+ (1,657X930X765) (1,657X930X765)+(1,657X930X765)+ (1,657X1,240X765) (1,657X930X765)+(1,657X1,240X765)+ (1,657X1,240X765) (1,657X1,240X765)+(1,657X1,240X765)+ (1,657X1,240X765)
Trọng lượng kg 195+195+195 195+195+195 185+195+285 195+195+285 195+285+285 285+285+285
Độ ồn dB(A) 63 64 65 66
Phạm vi vận hành ºCDB -5 đến 49 -5 đến 49
Môi chất lạnh
Loại R-410A R-410A
Lượng nạp kg 6.0+6.3+6.3 6.3+6.3+6.3 5.9+6.3+10.5 6.3+6.3+10.4 6.3+10.3+10.4 6.3+10.4+10.4 10.3+10.3+10.5 10.3+10.4+10.5
Ống kết nối
Lỏng mm Ø 19.1(Hàn) Ø 19.1(Hàn)
Hơi mm Ø 34.9(Hàn) Ø 41.3(Hàn) Ø 41.3(Hàn)

 

 

 

 

Series VRV IV Q - LOẠI TIẾT KIỆM DIỆN TÍCH
MODEL RQQ18TYM(E) RQQ20TYM(E) RQQ30TSYM(E) RQQ32TSYM(E) RQQ34TSYM(E) RQQ36TSYM(E)
Tổ hợp kết nối
RQQ12TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ16TYM(E) RQQ18TYM(E)
RQQ18TYM(E) RQQ20TYM(E) RQQ18TYM(E) RQQ18TYM(E)
Nguồn điện Hệ 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Công suất làm lạnh
Btu/h 171 191 285 305 324 341
kW 50.0 56.0 83.5 89.5 95.0 100
Điện năng tiêu thụ kW 15.4 18.0 24.2 26.8 28.4 30.8
Điều khiển công suất % 10-100 8-100 6-100 5-100
Màu vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1)
Máy nén
Loại Loại xoắn ốc (Scroll) dạng kín
Công suất động cơ kW (4.4X1)+(4.0X1) (4.6X1)+(5.5X1) (5.2×1)+(4.4×1)+
(4.0×1)
(5.2×1)+(4.6×1)+
(5.5×1)
(3.6×1)+(3.7×1)+
(4.4×1)+(4.0×1)
(4.4×1)+(4.0×1)+
(4.4×1)+(4.0×1)
Lưu lượng gió m³/phút 233 268 178+233 178+268 233+233
Kích thước ( CxRxD) mm 1,657X1,240X765 (1,657×930X765)+(1,657×1,240X765) (1,657×1,240×765)+(1,657×1,240×765)
Trọng lượng kg 285 320 195+285 195+320 285+285
Độ ồn dB(A) 62 65 64 66 65
Phạm vi vận hành ºCDB -5 đến 49 -5 đến 49
Môi chất lạnh
Loại R-410A R-410A
Lượng nạp kg 10.5 11.8 6.3+10.5 6.3+11.8 10.4+10.5 10.5+10.5
Ống kết nối
Lỏng mm Ø 15.9(Hàn) Ø 19.1(Hàn)
Hơi mm Ø 28.6(Hàn) Ø 34.9(Hàn) Ø 41.3(Hàn)

 

Series VRV IV Q - LOẠI TIẾT KIỆM DIỆN TÍCH
MODEL RQQ38TSYM(E) RQQ40TSYM(E) RQQ42TSYM(E) RQQ44TSYM(E) RQQ46TSYM(E) RQQ48TSYM(E)
Tổ hợp kết nối
RQQ18TYM(E) RQQ20TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ12TYM(E)
RQQ20TYM(E) RQQ20TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ12TYM(E) RQQ16TYM(E) RQQ18TYM(E)
RQQ18TYM(E) RQQ20TYM(E) RQQ18TYM(E) RQQ18TYM(E)
Nguồn điện H 3 pha 4 dây, 380-415 V/380 V, 50/60 Hz
Công suất làm lạnh
Btu/h 362 382 399 420 440 457
kW 106 112 117 123 129 134
Điện năng tiêu thụ kW 33.4 36.0 33.0 35.6 37.2 39.6
Điều khiển công suất % 4-100
Màu vỏ máy Trắng ngà (5Y7.5/1)
Máy nén
Loại Dạng xoắn ốc (Scroll) dạng kín
Công suất động cơ kW (4.4×1)+(4.0×1)+
(4.6×1)+(5.5×1)
(4.6×1)+(5.5×1)+
(4.6×1)+(5.5×1)
(5.2×1)+(5.2×1)+
(4.4×1)+(4.0×1)
(5.2×1)+(5.2×1)+
(4.6×1)+(5.5×1)
(5.2×1)+(3.6×1)+(3.7×1)+ (4.4X1)+(4.0×1) (5.2×1)+(4.4×1)+(4.0×1)+
(4.4×1)+(4.0×1)
Lưu lượng gió m³/phút 233+268 268+268 178+178+233 178+178+268 178+233+233
Kích thước ( CxRxD) mm (1,657×1,240×765)+(1,657×1,240×765) (1,657×930×765)+(1,657×930×765)+
(1,657×1,240×765)
(1,657×930×765)+(1,657×1,240×765)+
(1,657×1,240×765)
Trọng lượng kg 285+320 320+320 195+195+285 195+195+320 195+285+285
Độ ồn dB(A) 67 68 65 67 66
Phạm vi vận hành ºCDB -5 đến 49
Môi chất lạnh
Loại R-410A
Lượng nạp kg 10.5+11.8 11.8+11.8 6.3+6.3+10.5 6.3+6.3+11.8 6.3+10.4+10.5 6.3+10.5+10.5
Ống kết nối
Lỏng mm Ø 19.1(Hàn)
Hơi mm Ø 41.3(Hàn)

 

Sản phẩm đã xem